Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nguyên do
Nguyên nhân sâu xa.
nguyên đơn
Bên khởi kiện.
nguyên lai
Nguồn gốc.
nguyên liệu
Vật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm.
nguyên nhân
Điều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.
nguyên tắc
Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động.
nguyên tố
Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
nguyên trạng
Tình hình hiện tại của sự vật.
nguyên vẹn
Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát.
nguyện vọng
Điều mong muốn.
nguyệt
Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng.
nhả
Rời ra, không gắn chặt nữa.
nha
Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.
nhá
Nhai kỹ cho nát.
nhã
Dễ coi, không cầu kỳ.
nhà
Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.
nhà ăn
Nhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể.
nhà bè
Nhà lá dựng lên trên bè.
nhà bếp
Nơi nấu nướng thức ăn.
nhà chồng
Gia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu.
nhà chùa
Từ dùng để bao quát những người tu hành trong chùa.
nhà chung
Nơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận.
nhà cửa
Nhà ở nói chung.
nhà dưới
Nhà phụ để cho người làm ở.