Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nguyên do Nguyên nhân sâu xa. nguyên đơn Bên khởi kiện. nguyên lai Nguồn gốc. nguyên liệu Vật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm. nguyên nhân Điều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng. nguyên tắc Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động. nguyên tố Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1. nguyên trạng Tình hình hiện tại của sự vật. nguyên vẹn Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát. nguyện vọng Điều mong muốn. nguyệt Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng. nhả Rời ra, không gắn chặt nữa. nha Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục. nhá Nhai kỹ cho nát. nhã Dễ coi, không cầu kỳ. nhà Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất. nhà ăn Nhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể. nhà bè Nhà lá dựng lên trên bè. nhà bếp Nơi nấu nướng thức ăn. nhà chồng Gia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu. nhà chùa Từ dùng để bao quát những người tu hành trong chùa. nhà chung Nơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận. nhà cửa Nhà ở nói chung. nhà dưới Nhà phụ để cho người làm ở.