Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

phủ định Bác bỏ, không được công nhận. phụ gia Thêm vào, với tư cách một thành phần phụ. phù hộ Nói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín. phù hợp Khớp đúng với nhau. phụ huynh Người có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em. phủ kín Làm cho không nhìn thấy gì ở dưới. phủ nhận Không thừa nhận; không cho là đúng. phu nhân Vợ vua chư hầu thời phong kiến. phú nông Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy. phụ nữ Người thuộc giới nữ. phú ông Người đàn ông giàu có (cũ). phũ phàng Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm. phù phiếm Viển vông, không có nội dung thiết thực, không có giá trị thực tế. phú quý Giàu sang. phù sa Đất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông. phụ thuộc Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài. phụ tình Phụ bạc đối với người mà mình đã yêu. phức Có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn. phục Ẩn nấp chờ thời cơ hành động. phúc Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn. phúc ấm Phúc của tổ tiên để lại cho con cháu. phục cổ Trở lại cái cũ, chế độ cũ. phục dịch Làm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày. phúc đức Hiền lành, hay làm điều tốt cho người khác.