Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phủ định
Bác bỏ, không được công nhận.
phụ gia
Thêm vào, với tư cách một thành phần phụ.
phù hộ
Nói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.
phù hợp
Khớp đúng với nhau.
phụ huynh
Người có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em.
phủ kín
Làm cho không nhìn thấy gì ở dưới.
phủ nhận
Không thừa nhận; không cho là đúng.
phu nhân
Vợ vua chư hầu thời phong kiến.
phú nông
Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.
phụ nữ
Người thuộc giới nữ.
phú ông
Người đàn ông giàu có (cũ).
phũ phàng
Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm.
phù phiếm
Viển vông, không có nội dung thiết thực, không có giá trị thực tế.
phú quý
Giàu sang.
phù sa
Đất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.
phụ thuộc
Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài.
phụ tình
Phụ bạc đối với người mà mình đã yêu.
phức
Có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn.
phục
Ẩn nấp chờ thời cơ hành động.
phúc
Điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
phúc ấm
Phúc của tổ tiên để lại cho con cháu.
phục cổ
Trở lại cái cũ, chế độ cũ.
phục dịch
Làm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày.
phúc đức
Hiền lành, hay làm điều tốt cho người khác.