Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phân
Chất dùng để bón cây.
phản
Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình.
phản ánh
Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó.
phận bạc
Chính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh.
phân biệt
Nhận biết sự khác nhau.
phân bố
Chia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.
phản bội
Hành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi...
phân bón
Phân dùng để bón cây (nói khái quát).
phân cấp
Phân ra, chia thành các cấp, các hạng.
phân chia
Chia ra thành nhiều phần.
phản chiếu
Nói ánh sáng được chiếu hắt lại.
phân công
Giao cho làm một phần việc nhất định nào đó.
phần cứng
Tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.
phấn đấu
Gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.
phân định
Chia ra và xác định.
phán đoán
Có ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.
phản hồi
Trở về.
phần hồn
Những cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo.
phản kháng
Không theo và chống lại.
phân loại
Chia ra từng loài.
phần lớn
Số tương đối lớn trong một số người hay vật.
phân ly
Chia lìa nhau ra.
phân minh
Rõ ràng và dứt khoát.
phàn nàn
Biểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội.