Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

phân Chất dùng để bón cây. phản Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình. phản ánh Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó. phận bạc Chính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh. phân biệt Nhận biết sự khác nhau. phân bố Chia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu. phản bội Hành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi... phân bón Phân dùng để bón cây (nói khái quát). phân cấp Phân ra, chia thành các cấp, các hạng. phân chia Chia ra thành nhiều phần. phản chiếu Nói ánh sáng được chiếu hắt lại. phân công Giao cho làm một phần việc nhất định nào đó. phần cứng Tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm. phấn đấu Gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp. phân định Chia ra và xác định. phán đoán Có ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh. phản hồi Trở về. phần hồn Những cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo. phản kháng Không theo và chống lại. phân loại Chia ra từng loài. phần lớn Số tương đối lớn trong một số người hay vật. phân ly Chia lìa nhau ra. phân minh Rõ ràng và dứt khoát. phàn nàn Biểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội.