Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

251 kết quả trong 9,989 mục từ

rã Tan rời ra. rà Sà vào. ra Di chuyển, ngược với vào, về. ra bài Nói giáo viên cho học sinh làm bài. ra bảng Yết danh sách những người trúng tuyển. ra công Đem hết sức mình làm một việc gì. ra đi Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó. ra đời Bước vào cuộc sống thực tế. ra gì Không có giá trị gì. ra mặt Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm. ra môn ra khoai Ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy. ra rả Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu. rả rích Nhiều và không ngớt. rã rượi Bơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi. ra sao Ở tình trạng nào, như thế nào. ra sức Cố gắng. ra vào Đi ra và đi vào nói chung. ra vẻ Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài. rắc Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy. rác Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách. rạc Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác. rắc rối Có nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết. rách Có những chỗ bị toạc ra. rạch Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt.