Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

251 kết quả trong 9,989 mục từ

rắn độc Rắn có nọc độc. rạn nứt Không được nguyên vẹn; Không có sự đoàn kết chặt chẽ. rằng Từ biểu thị nội dung sắp nói là điều làm rõ cho điều vừa nói đến. ráng Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào. rạng Mới hé sáng. ràng Buộc chặt bằng nhiều vòng. rang Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô. răng Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn. ràng buộc Bắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được. răng cửa Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn. răng cưa Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa. răng nanh Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn. rạng rỡ Hết sức vẻ vang. rành Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác. ranh Tinh quái. rảnh Không bận việc gì. ranh giới Đường phân giới hạn giữa hai bên. rành mạch Rõ ràng, phân minh, đâu ra đấy. ranh mãnh Tinh khôn, tinh quái và rất nghịch ngợm. rảnh rang Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát). rành rành Hết sức rõ ràng, ai cũng thấy. rảnh rỗi Rảnh (nói khái quát). ráo Đã khô, không còn thấm nước. rao Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.