Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sự nghiệp
Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát).
sử sách
Sách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.
sự sống
Chỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết.
sự thật
Điều có thật, đúng như đã xảy ra.
sư thầy
Người phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp.
sự tích
Câu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại.
sự tình
Tình hình của một việc gì.
sự trừng phạt
Việc phạt người làm sai để răn đe.
sư tử
Thú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm.
sự vật
Các vật tồn tại xung quanh con người nói chung.
sự việc
Cái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng.
sữa
Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con.
sửa
Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được.
sứa
Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp.
sủa
Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ.
sửa chữa
Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát).
sửa đổi
Sửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới.
sửa sang
Xếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn.
sửa soạn
Sắp sẵn, chuẩn bị.
suất
Phần chia cho từng người theo mức đã định.
súc
Khối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.
sức
Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.
sức bật
Khả năng phản ứng nhanh mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên.
sức kéo
Sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.