Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

sự nghiệp Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát). sử sách Sách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ. sự sống Chỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết. sự thật Điều có thật, đúng như đã xảy ra. sư thầy Người phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp. sự tích Câu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại. sự tình Tình hình của một việc gì. sự trừng phạt Việc phạt người làm sai để răn đe. sư tử Thú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm. sự vật Các vật tồn tại xung quanh con người nói chung. sự việc Cái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng. sữa Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con. sửa Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được. sứa Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp. sủa Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ. sửa chữa Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát). sửa đổi Sửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới. sửa sang Xếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn. sửa soạn Sắp sẵn, chuẩn bị. suất Phần chia cho từng người theo mức đã định. súc Khối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài. sức Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất. sức bật Khả năng phản ứng nhanh mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên. sức kéo Sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.