Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sức khỏe
Tình trạng lành mạnh, không có bệnh tật của cơ thể.
sức lực
Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể.
sức mạnh
Khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.
súc miệng
Rửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.
sức sống
Khả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.
súc vật
Giống vật nuôi trong nhà.
sùi
Nổi bọt lên thành từng đám.
sủi
Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi.
sủi tăm
Nổi lên những bọt nhỏ li ti.
sum họp
Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau.
sum suê
Nói cây cối có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt.
sum vầy
Họp lại vui vẻ, thân mật.
sùng
Kính trọng và tin theo.
sung
Nhận làm.
sừng
Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc.
sững
Nói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ.
sưng
Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.
súng
Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được.
sung mãn
Ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất.
sưng sỉa
Nói mặt nặng ra vì không bằng lòng.
sừng sững
Nói đứng ngang nhiên trước mặt người ta.
sung sướng
Thỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.
sung túc
Đầy đủ về vật chất.
sưởi
Tiếp xúc với hơi nóng cho ấm.