Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

sức khỏe Tình trạng lành mạnh, không có bệnh tật của cơ thể. sức lực Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể. sức mạnh Khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao. súc miệng Rửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch. sức sống Khả năng tồn tại và phát triển của sinh vật. súc vật Giống vật nuôi trong nhà. sùi Nổi bọt lên thành từng đám. sủi Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi. sủi tăm Nổi lên những bọt nhỏ li ti. sum họp Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau. sum suê Nói cây cối có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt. sum vầy Họp lại vui vẻ, thân mật. sùng Kính trọng và tin theo. sung Nhận làm. sừng Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc. sững Nói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ. sưng Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên. súng Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được. sung mãn Ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất. sưng sỉa Nói mặt nặng ra vì không bằng lòng. sừng sững Nói đứng ngang nhiên trước mặt người ta. sung sướng Thỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc. sung túc Đầy đủ về vật chất. sưởi Tiếp xúc với hơi nóng cho ấm.