Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sâu bệnh
Sâu sinh ra bệnh của cây cối.
sâu bọ
Động vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.
sâu cay
Đau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.
sau cùng
Sau tất cả.
sâu đậm
Sâu sắc và đậm đà.
sau đây
Trong thời gian sắp tới.
sau đó
Sau thời gian ấy.
sâu kín
Sâu sắc và không để lộ ra.
sáu mươi
Sáu lần mười.
sâu nặng
Nói tình cảm sâu sắc, không thể quên.
sau này
Chỉ thời gian trong tương lai.
sầu riêng
Loài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ.
sâu rộng
Nói hiểu biết nhiều và thâm thúy.
sâu sắc
Ghi sâu trong lòng, không thể nào mất đi.
sâu thẳm
Sâu đến mức không nhìn thấy đáy hay phía trong.
sâu xa
Có tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy.
sảy
Làm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.
say
Váng vất mê man vì thuốc hay rượu.
sẩy
Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.
sấy
Làm cho khô bằng khí nóng.
sậy
Cây mọc chủ yếu ở bờ nước, nơi ẩm ở Bắc Bộ, sống lâu năm, rễ bò dài, rất khoẻ, thân cao 1, 8-4m, thẳng đứng, rỗng ở giữa, lá hình dải hay hình mũi mác...
sảy cha còn chú
Sảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
say đắm
Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.
say mê
Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.