Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

sâu bệnh Sâu sinh ra bệnh của cây cối. sâu bọ Động vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin. sâu cay Đau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía. sau cùng Sau tất cả. sâu đậm Sâu sắc và đậm đà. sau đây Trong thời gian sắp tới. sau đó Sau thời gian ấy. sâu kín Sâu sắc và không để lộ ra. sáu mươi Sáu lần mười. sâu nặng Nói tình cảm sâu sắc, không thể quên. sau này Chỉ thời gian trong tương lai. sầu riêng Loài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ. sâu rộng Nói hiểu biết nhiều và thâm thúy. sâu sắc Ghi sâu trong lòng, không thể nào mất đi. sâu thẳm Sâu đến mức không nhìn thấy đáy hay phía trong. sâu xa Có tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy. sảy Làm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều. say Váng vất mê man vì thuốc hay rượu. sẩy Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc. sấy Làm cho khô bằng khí nóng. sậy Cây mọc chủ yếu ở bờ nước, nơi ẩm ở Bắc Bộ, sống lâu năm, rễ bò dài, rất khoẻ, thân cao 1, 8-4m, thẳng đứng, rỗng ở giữa, lá hình dải hay hình mũi mác... sảy cha còn chú Sảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì. say đắm Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa. say mê Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.