Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

say sưa Ham thích quá. sẽ Như khẽ. se Gần khô. sề Đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng. sẻ Lấy ra, đổ ra một phần; chia ra, nhường cho một phần. sẻ chia Cùng chia cho nhau niềm vui, nỗi buồn hoặc đồ dùng. sẽ hay Rồi sau này mới biết. se se Hơi se lại. sen Hương hoa sen. sên Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm. seo Săn lại, dăn deo. sẹo Miếng gỗ nhỏ buộc ở đầu thừng xỏ vào mũi trâu bò, để thừng không tuột được. sệt Đặc quánh lại. sét Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to. sĩ Người trí thức thời phong kiến. sì Quá mức. sỉ Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng. sĩ diện Muốn làm ra vẻ không thua kém ai hoặc che giấu sự kém cỏi của mình để mong được người khác coi trọng. sĩ tử Học sinh đi thi. sỉa Sảy, trượt chân hay lỡ tay (cách nói địa phương). siêng Đphg Chăm. siêng năng Chăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại. siêu Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. siêu âm Chẩn đoán, thăm khám bằng phương pháp siêu âm y khoa.