Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thần học Môn học về thần linh, làm cơ sở triết học cho tôn giáo. thần kinh Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận... thằn lằn Loài bò sát có bốn chân, dài độ 30cm, da có vảy ánh kim, thường ở bờ bụi, ăn các loại côn trùng. thần linh Thần, lực lượng siêu nhân nói chung. thần lực Sức mạnh ghê gớm. thân mật Chân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau. thân mềm Một ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai. thân mến Có quan hệ tình cảm quý mến. thân mình Là từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người. thân phận Địa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước. than phiền Kêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó. thân quen Quen thuộc và thân thiết. thân sinh Nói người sinh ra mình. than thân Phàn nàn về tình cảnh của mình. thần thánh Lực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát). thân thể Phần vật chất của người hoặc động vật. thân thích Thuộc họ nội và họ ngoại. thân thiện Có tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau. thân thiết Gần gụi và có tình cảm đằm thắm. than thở Dùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ. thần thoại Truyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia. thân thuộc Những người có quan hệ họ hàng (nói khái quát). thân thương Thu hút được thiện cảm sâu sắc. thần tiên Thuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi.