Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thuyết phục Làm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo. tí Lượng, phần rất nhỏ. tì Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào. tị Tỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình. ti Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ. tí hon Rất bé, rất nhỏ về hình thể. tỉ mỉ Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ. tị nạnh Suy bì hơn thiệt. ti tiện Nhỏ nhen, hèn hạ. tỉa Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm. tia Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ. tía Có màu tím đỏ. tịch "Tịch thu" nói tắt. tích Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm. tích cóp Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên. tích cực Dùng hết sức mình để làm. tích góp Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên. tích lũy Chứa chất cho nhiều lên. tích sự Việc, kết quả (thường dùng với ý phủ định). tích truyện Truyện, tích cũ (nói khái quát) tích tụ Tập trung chứa chất lại. tiếc Ân hận vì đã để mất, để lỡ. tiệc Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng. tiệc tùng Tiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).