Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thuyết phục
Làm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.
tí
Lượng, phần rất nhỏ.
tì
Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào.
tị
Tỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình.
ti
Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ.
tí hon
Rất bé, rất nhỏ về hình thể.
tỉ mỉ
Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ.
tị nạnh
Suy bì hơn thiệt.
ti tiện
Nhỏ nhen, hèn hạ.
tỉa
Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm.
tia
Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.
tía
Có màu tím đỏ.
tịch
"Tịch thu" nói tắt.
tích
Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm.
tích cóp
Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.
tích cực
Dùng hết sức mình để làm.
tích góp
Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.
tích lũy
Chứa chất cho nhiều lên.
tích sự
Việc, kết quả (thường dùng với ý phủ định).
tích truyện
Truyện, tích cũ (nói khái quát)
tích tụ
Tập trung chứa chất lại.
tiếc
Ân hận vì đã để mất, để lỡ.
tiệc
Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng.
tiệc tùng
Tiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).