Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tổng thể Nói tới cái gì đó bao quát hết tất cả. tổng trấn Viên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long. tợp Uống nhanh. tóp Quắt đi và mất chất nước ở trong. tốt Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao. tột Ở chỗ cao nhất. tốt bạn Có nhiều bạn tử tế. tốt bụng Có lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác. tột cùng Tới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa. tốt đầu Quân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng. tốt đẹp Hoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt. tột độ Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm). tốt lành Thuận lợi, may mắn. tốt tươi Nói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ. trả Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy. trá Rửa đồ bằng vàng cho đỏ và bóng hơn. tra Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây. trà Đồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng. tra cứu Tìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết. trả đũa Trị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình. trả giá Đền bù lại. tra hỏi Hỏi vặn dồn dập để bắt nói. trả lại Dưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ. trả lời Nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.