Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tổng thể
Nói tới cái gì đó bao quát hết tất cả.
tổng trấn
Viên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long.
tợp
Uống nhanh.
tóp
Quắt đi và mất chất nước ở trong.
tốt
Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao.
tột
Ở chỗ cao nhất.
tốt bạn
Có nhiều bạn tử tế.
tốt bụng
Có lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác.
tột cùng
Tới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.
tốt đầu
Quân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng.
tốt đẹp
Hoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt.
tột độ
Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm).
tốt lành
Thuận lợi, may mắn.
tốt tươi
Nói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.
trả
Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy.
trá
Rửa đồ bằng vàng cho đỏ và bóng hơn.
tra
Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.
trà
Đồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng.
tra cứu
Tìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.
trả đũa
Trị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.
trả giá
Đền bù lại.
tra hỏi
Hỏi vặn dồn dập để bắt nói.
trả lại
Dưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.
trả lời
Nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.