Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trang sức
Làm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.
trạng thái
Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.
trắng tinh
Trắng toàn một màu và rất sạch.
trang trại
Trại lớn có vườn và ruộng.
trang trải
Thu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ.
trắng trẻo
Trắng và xinh đẹp.
trang trí
Xếp đặt, bày biện cho đẹp.
trăng tròn
Trăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch.
trang trọng
Tỏ ra hết sức trân trọng.
trắng xóa
Dạng viết khác của trắng xoá.
tranh
Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.
tránh
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
tranh cãi
Bàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai.
tranh chấp
Giành giật.
tranh giành
Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi.
tranh luận
Bàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.
trao
Đưa tay, chuyển đến.
tráo
Đổi lộn để lừa dối.
trào
Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng.
trao đổi
Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).
trao tay
Đưa tận tay.
tráo trở
Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.
trập
Cụp lại, cụp xuống.
trập trùng
Tiếp liền nhau hết lớp này đến lớp khác thành dãy dài và cao thấp không đều.