Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trông cậy
Hi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.
trông chờ
Chờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng.
trông chừng
Để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay.
trống con
Trống nhỏ đeo ở cổ, đánh trong các đám rước.
trọng hình
Hình phạt rất nặng.
trong khi
Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.
trống không
Hoàn toàn trống, không có gì ở trong.
trông mong
Mong đợi.
trông ngóng
Mong đợi thiết tha được thấy, được gặp.
trông nom
Hành động coi, chăm lo cho ai đó.
trống rỗng
Không có kiến thức gì.
trong sạch
Trong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).
trong sáng
Trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.
trong suốt
Nói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua.
trọng tài
Người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.
trọng tâm
Điểm quan trọng nhất.
trông thấy
Rất rõ rệt.
trọng tội
Tội rất nặng.
trọng trách
Trách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng.
trống trải
Không có gì che chở.
trong trẻo
Rất trong, gây cảm giác dễ chịu.
trồng trọt
Trồng cây nói chung.
trông vào
Tin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.
trong vắt
Nói nước rất trong.