Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tương hỗ Qua lại lẫn nhau. tương lai Thời gian tới, thời gian về sau này. tướng lĩnh Cấp tướng chỉ huy nói chung. tướng mạo Vẻ mặt và dáng người. tưởng nhớ Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm. tương phản Trái nhau. tưởng rằng Nghĩ là, cho là như vậy (nhưng có thể không đúng). tướng sĩ Võ quan nói chung. tương tác Tác động qua lại lẫn nhau. tường tận Rõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết. tương tàn Làm hại lẫn nhau. tương thân Thân thuộc với nhau. tương thân tương ái Tương là cùng. tương thích Phù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau. tương tri Nói bạn bè thân thiết. tương trợ Giúp đỡ lẫn nhau. tượng trưng Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng. tương truyền Nói dân gian truyền nhau từ đời trước lại. tương tư Nhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu). tương tự Có một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau. tưởng tượng Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên. tương ứng Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình). tương xứng Có quan hệ cân đối về giá trị. tuột Tháo, cởi ra khỏi người.