Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tương hỗ
Qua lại lẫn nhau.
tương lai
Thời gian tới, thời gian về sau này.
tướng lĩnh
Cấp tướng chỉ huy nói chung.
tướng mạo
Vẻ mặt và dáng người.
tưởng nhớ
Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.
tương phản
Trái nhau.
tưởng rằng
Nghĩ là, cho là như vậy (nhưng có thể không đúng).
tướng sĩ
Võ quan nói chung.
tương tác
Tác động qua lại lẫn nhau.
tường tận
Rõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.
tương tàn
Làm hại lẫn nhau.
tương thân
Thân thuộc với nhau.
tương thân tương ái
Tương là cùng.
tương thích
Phù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau.
tương tri
Nói bạn bè thân thiết.
tương trợ
Giúp đỡ lẫn nhau.
tượng trưng
Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng.
tương truyền
Nói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.
tương tư
Nhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu).
tương tự
Có một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.
tưởng tượng
Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.
tương ứng
Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).
tương xứng
Có quan hệ cân đối về giá trị.
tuột
Tháo, cởi ra khỏi người.