Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vô lượng
Nhiều đến mức không thể đo lường được.
vô lượng vô biên
Chỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.
vô lý
Trái ngược với lẽ phải.
vô nghĩa
Không có nghĩa lí.
vô phương
Không có phương cách gì giải quyết.
vô sản
Thuộc giai cấp công nhân, có tính chất của giai cấp công nhân. Cách mạng.
võ sĩ
Người giỏi võ.
vô số
Nhiều lắm.
vô sự
Không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).
vô tâm
Không hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.
vô tận
Không bao giờ hết.
vỗ tay
Đập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh.
võ thuật
Hoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.
vô thức
Hiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức được, không diễn đạt được bằng ngôn ngữ để bản thân và người khá...
vô thường
Không trường tồn, không bền vững, sự thay đổi.
vô thủy vô chung
Không đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.
vô tích sự
Chẳng được việc, lợi ích gì cả.
vô tình
Không có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.
vô tội
Không có tội.
vô trách nhiệm
Không có tinh thần trách nhiệm.
vô tri
Không có khả năng nhận biết.
vô tư
Không hoặc ít lo nghĩ.
vớ vẩn
Làm những việc không hợp lí, không thiết thực.
vô vàn
Rất nhiều, nhiều đến nỗi không thể đếm xuể.