Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

vô lượng Nhiều đến mức không thể đo lường được. vô lượng vô biên Chỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số. vô lý Trái ngược với lẽ phải. vô nghĩa Không có nghĩa lí. vô phương Không có phương cách gì giải quyết. vô sản Thuộc giai cấp công nhân, có tính chất của giai cấp công nhân. Cách mạng. võ sĩ Người giỏi võ. vô số Nhiều lắm. vô sự Không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại). vô tâm Không hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý. vô tận Không bao giờ hết. vỗ tay Đập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh. võ thuật Hoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa. vô thức Hiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức được, không diễn đạt được bằng ngôn ngữ để bản thân và người khá... vô thường Không trường tồn, không bền vững, sự thay đổi. vô thủy vô chung Không đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng. vô tích sự Chẳng được việc, lợi ích gì cả. vô tình Không có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn. vô tội Không có tội. vô trách nhiệm Không có tinh thần trách nhiệm. vô tri Không có khả năng nhận biết. vô tư Không hoặc ít lo nghĩ. vớ vẩn Làm những việc không hợp lí, không thiết thực. vô vàn Rất nhiều, nhiều đến nỗi không thể đếm xuể.