Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vồ vập
Tỏ ra rất niềm nở, ân cần một cách quá mức khi gặp.
vỗ về
An ủi.
vô vị
Không có vị ngon.
vô vọng
Không còn một chút hy vọng nào.
vô ý
Không cố ý, không để ý mà gây ra điều gì.
vô ý thức
Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.
voan
Loại vải dệt trơn, nhẹ, thường được làm từ 100% cotton hoặc cotton pha.
vóc dáng
Dáng dấp con người.
vơi
Bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa.
vôi
Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
vời
Khoảng nước rộng, lòng sông.
vợi
Lấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác.
voi
Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.
với
Giới từ biểu thị quan hệ liên kết.
vối
Cây cùng họ với sim, lá và nụ hoa phơi khô để pha nước uống (Syzygium nervosumSyzygium nervosum).
vội
Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.
vòi
Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn.
vơi đầy
Lúc vơi lúc đầy, khi ít khi nhiều.
với nhau
Cùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.
vội vã
Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc.
vội vàng
Tỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.
vòi vĩnh
Cố vòi cho bằng được.
vòm
Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.
vờn
Lượn qua lại trước mặt một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, lúc thì áp vào, chụp lấy, lúc thì buông ra ngay.