Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

vồ vập Tỏ ra rất niềm nở, ân cần một cách quá mức khi gặp. vỗ về An ủi. vô vị Không có vị ngon. vô vọng Không còn một chút hy vọng nào. vô ý Không cố ý, không để ý mà gây ra điều gì. vô ý thức Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm. voan Loại vải dệt trơn, nhẹ, thường được làm từ 100% cotton hoặc cotton pha. vóc dáng Dáng dấp con người. vơi Bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa. vôi Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng. vời Khoảng nước rộng, lòng sông. vợi Lấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác. voi Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v. với Giới từ biểu thị quan hệ liên kết. vối Cây cùng họ với sim, lá và nụ hoa phơi khô để pha nước uống (Syzygium nervosumSyzygium nervosum). vội Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ. vòi Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn. vơi đầy Lúc vơi lúc đầy, khi ít khi nhiều. với nhau Cùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động. vội vã Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc. vội vàng Tỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường. vòi vĩnh Cố vòi cho bằng được. vòm Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa. vờn Lượn qua lại trước mặt một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, lúc thì áp vào, chụp lấy, lúc thì buông ra ngay.