Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

làm duyên Để làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau. làm gì Từ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành động. làm giả Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực. làm giàu Làm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc. làm giấy Làm tờ cam đoan. làm hại Làm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó. làm hàng Bày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối. làm hỏng Gây thiệt hại, hư hao. lầm lạc Sai, không đúng. làm lễ Tổ chức lễ. lẫm liệt Oai nghiêm, trông đáng sợ. lầm lỡ Vô ý mà mắc điều sai. lắm lời Hay nói nhiều. làm lợi Diễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chức. lam lũ Rách rưới. làm mai Đứng trung gian trong việc hôn nhân. làm mướn Làm việc cho người khác để lấy tiền. làm nên Trở thành. làm ngơ Cố ý không để ý tới, coi như không thấy. làm người Sống thành người được. làm nhục Cưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt. làm ơn Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì. làm phúc Như làm ơn. làm quan Là một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.