Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
làm duyên
Để làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau.
làm gì
Từ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành động.
làm giả
Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.
làm giàu
Làm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.
làm giấy
Làm tờ cam đoan.
làm hại
Làm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.
làm hàng
Bày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối.
làm hỏng
Gây thiệt hại, hư hao.
lầm lạc
Sai, không đúng.
làm lễ
Tổ chức lễ.
lẫm liệt
Oai nghiêm, trông đáng sợ.
lầm lỡ
Vô ý mà mắc điều sai.
lắm lời
Hay nói nhiều.
làm lợi
Diễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chức.
lam lũ
Rách rưới.
làm mai
Đứng trung gian trong việc hôn nhân.
làm mướn
Làm việc cho người khác để lấy tiền.
làm nên
Trở thành.
làm ngơ
Cố ý không để ý tới, coi như không thấy.
làm người
Sống thành người được.
làm nhục
Cưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.
làm ơn
Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì.
làm phúc
Như làm ơn.
làm quan
Là một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.