Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ái quốc
Yêu nước.
âm
Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong v...
ám
Bám vào làm cho tối, bẩn.
am
Nhà ở nơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa.
ấm
Lượng nước chứa đầy một ấm.
ẩm
Thấm nước hoặc chứa nhiều nước.
ẵm
Bế (trẻ nhỏ).
ầm
Từ mô phỏng tiếng động to và rền.
ầm ầm
Từ mô phỏng tiếng động vang to và rền liên tiếp.
ám ảnh
Như ám.
ấm áp
Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).
ám chỉ
Ngầm chỉ người nào, việc gì.
ấm cúng
Có cảm giác thoải mái, dịu êm và rất dễ chịu trong ý nghĩ, tình cảm trước một hiện thực nào đó.
âm dương
Âm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v.
ấm êm
Thuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.
ầm ĩ
Ồn ào, hỗn độn, náo loạn gây cảm giác khó chịu.
ấm lạnh
Do chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng những thức ngon lành cho cha mẹ.
âm lịch
Loại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.
âm mưu
Có mưu kế ngầm.
âm nhạc
Nghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.
ấm no
Đủ ăn, đủ mặc.
âm phủ
Cõi âm, thế giới của linh hồn người chết.
âm thầm
Ngấm ngầm, không nói ra.
âm thanh
Âm (nói khái quát)