Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ảnh
Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.
anh
Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình.
ánh
Mảng ánh sáng có màu sắc.
anh chàng
Người trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)
anh chị
Đàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.
anh chị em
Những người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát)
anh dũng
Dũng cảm quên mình.
anh em
Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát)
anh em cột chèo
Quan hệ giữa những người đàn ông có vợ là chị em ruột với nhau.
anh hùng
Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.
anh hùng rơm
Chỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.
ảnh hưởng
Uy tín và thế lực.
ánh sáng
Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.
anh trai
Anh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.
ánh trăng
Ánh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng.
ao
Đong để ước lượng.
ào
Di chuyển đến với số lượng nhiều một cách rất nhanh và mạnh, không kể gì trở ngại.
áo
Bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc.
ảo
Không thực.
ảo ảnh
Hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.
ào ào
Nhanh và mạnh.
ao chuôm
Chỗ trũng có đọng nước, như ao, chuôm, v.v. (nói khái quát)
áo dài
Áo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.
ao hồ
Ao và hồ, nơi có nước đọng nói chung.