Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

an sinh An toàn cuộc sống. an sinh xã hội Các chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân. ăn sống Ăn thức ăn sống, không nấu lên. ăn tạp Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật. an thần Làm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ. ăn thua Đạt kết quả hoặc có tác dụng nhất định nhưng thường chỉ dùng với ý phủ định, nghi vấn, hoặc sẽ xẩy ra trong điều kiện cho phép). ăn tiêu Chi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn. ân tình Tình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau. an toàn Yên ổn, không còn sợ tai họa. an toàn giao thông Sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường th... ăn trộm Lấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người. án từ Giấy tờ, hồ sơ của một vụ án. ấn tượng Trạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra. an ủi Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải). ăn uống Bày vẽ cỗ bàn. ăn vóc Ăn uống đầy đủ và có vóc dáng nở nang, thể lực tốt. ăn vóc học hay Ăn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ mới được mở mang, mới hiểu biết nhiều. ăn vụng Ăn giấu, không để cho người khác biết. ăn xổi Nói cà, dưa mới muối đã lấy ăn. ăn ý Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động. áng Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ. ang Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng. ắng Có cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng. ắng lặng Ở trạng thái im bặt (không có) mọi hoặc một chút âm thanh, tiếng động nào.