Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
an sinh
An toàn cuộc sống.
an sinh xã hội
Các chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.
ăn sống
Ăn thức ăn sống, không nấu lên.
ăn tạp
Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật.
an thần
Làm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ.
ăn thua
Đạt kết quả hoặc có tác dụng nhất định nhưng thường chỉ dùng với ý phủ định, nghi vấn, hoặc sẽ xẩy ra trong điều kiện cho phép).
ăn tiêu
Chi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn.
ân tình
Tình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.
an toàn
Yên ổn, không còn sợ tai họa.
an toàn giao thông
Sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường th...
ăn trộm
Lấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người.
án từ
Giấy tờ, hồ sơ của một vụ án.
ấn tượng
Trạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.
an ủi
Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).
ăn uống
Bày vẽ cỗ bàn.
ăn vóc
Ăn uống đầy đủ và có vóc dáng nở nang, thể lực tốt.
ăn vóc học hay
Ăn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ mới được mở mang, mới hiểu biết nhiều.
ăn vụng
Ăn giấu, không để cho người khác biết.
ăn xổi
Nói cà, dưa mới muối đã lấy ăn.
ăn ý
Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.
áng
Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ.
ang
Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.
ắng
Có cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng.
ắng lặng
Ở trạng thái im bặt (không có) mọi hoặc một chút âm thanh, tiếng động nào.