Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ẩm thấp
Có chứa nhiều hơi nước; ẩm (nói khái quát).
ẩm thực
Hệ thống đặc biệt về quan điểm truyền thống và thực hành nấu ăn, nghệ thuật bếp núc, nghệ thuật chế biến thức ăn, thường gắn liền với một nền văn hóa...
ẩm ướt
Ẩm, do thấm nhiều nước hoặc có chứa nhiều hơi nước (nói khái quát)
an
Yên, yên ổn.
ẩn
Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến.
ân
Ơn (nói khái quát).
án
Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án.
ấn
Ép người khác làm việc gì.
ăn
Dùng phương tiện gì để ăn.
ăn bám
Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.
an bần
Yên phận nghèo.
ăn bốc
Ăn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.
ăn cắp
Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.
ăn chắc
Nắm vững phần lợi hay phần thắng.
ăn chắc mặc bền
Trong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc th...
ăn chặn
Chiếm hưởng, lấy trước phần quyền lợi của người khác dựa vào cương vị trung gian.
ăn chơi
Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).
ăn cỗ
Dự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì.
ăn cơm
Ăn một bữa cơm gia đình.
an cư
Sống yên ổn.
an cư lạc nghiệp
Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.
ăn cướp
Dùng vũ lực để đoạt tiền của người khác.
ẩn dụ
Một hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng hoặc gần sắc thái nghĩa.
ăn đủ
Hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình.