Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ân đức
Công ơn và đức độ.
ăn gian
Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.
ẩn giấu
Chứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra.
ân hận
Băn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra.
ăn học
Ăn và học (nói khái quát).
ăn hỏi
Đến nhà người con gái để xin cưới.
ăn không
Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
ăn khớp
Rất khít vào với nhau.
an lành
Yên ổn, bình an, không có điều gì xấu.
ăn lông ở lỗ
Sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.
ăn mặc
Mặc (nói khái quát).
ăn mày
Đi xin để sống.
ăn miếng trả miếng
Đối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt).
ăn mòn
Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.
ăn mừng
Ăn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.
ẩn nấp
Giấu mình ở nơi kín đáo hoặc nơi có vật che chở.
ân nghĩa
Tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.
ân nhân
Người làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.
an nhàn
Thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.
an ninh
Được yên ổn, không có rối ren.
ăn nói
Nói năng bày tỏ ý kiến.
ăn ở
Đối xử với người khác.
ăn ốc nói mò
Nói không có căn cứ, không chính xác.
an phận
Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.