Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ân đức Công ơn và đức độ. ăn gian Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình. ẩn giấu Chứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra. ân hận Băn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra. ăn học Ăn và học (nói khái quát). ăn hỏi Đến nhà người con gái để xin cưới. ăn không Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải. ăn khớp Rất khít vào với nhau. an lành Yên ổn, bình an, không có điều gì xấu. ăn lông ở lỗ Sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu. ăn mặc Mặc (nói khái quát). ăn mày Đi xin để sống. ăn miếng trả miếng Đối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt). ăn mòn Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học. ăn mừng Ăn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng. ẩn nấp Giấu mình ở nơi kín đáo hoặc nơi có vật che chở. ân nghĩa Tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau. ân nhân Người làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn. an nhàn Thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc. an ninh Được yên ổn, không có rối ren. ăn nói Nói năng bày tỏ ý kiến. ăn ở Đối xử với người khác. ăn ốc nói mò Nói không có căn cứ, không chính xác. an phận Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.