Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
yếu thế
Chỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu. Đồng nghĩa: cơ nhỡ, thiệt thòi, thua thiệt.
yêu thích
Yêu và thích (nói khái quát).
yêu thương
Có tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.
yếu tố
Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
yêu vì
Yêu quý và vì nể.