Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ý đồ
Ý muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo.
y học
Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.
ý kiến
Cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó.
ỷ lại
Dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng.
ý muốn
Điều mong muốn.
ý nghĩ
Điều tự mình nghĩ ra.
ý nghĩa
Nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một ký hiệu nào đó.
ý nguyện
Điều mong muốn tha thiết.
ý nhị
Có nhiều ý nghĩa, nhưng kín đáo, tế nhị.
y như
Giống hệt như.
y như rằng
Tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước.
ý niệm
Sự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó.
y phục
Quần áo, đồ mặc (nói khái quát).
y sinh
Người đang học trường y khoa.
y tá
Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.
y tế
Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.
ý tứ
Ý định kín đáo, không nói ra.
ý tưởng
Điều nghĩ trong đầu óc.
yếm
Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.
yến
Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa).
yên
Không có biến động.
yên ả
Yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.
yên ắng
Yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.
yến anh
Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.