Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ý đồ Ý muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo. y học Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh. ý kiến Cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó. ỷ lại Dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng. ý muốn Điều mong muốn. ý nghĩ Điều tự mình nghĩ ra. ý nghĩa Nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một ký hiệu nào đó. ý nguyện Điều mong muốn tha thiết. ý nhị Có nhiều ý nghĩa, nhưng kín đáo, tế nhị. y như Giống hệt như. y như rằng Tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước. ý niệm Sự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó. y phục Quần áo, đồ mặc (nói khái quát). y sinh Người đang học trường y khoa. y tá Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ. y tế Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ. ý tứ Ý định kín đáo, không nói ra. ý tưởng Điều nghĩ trong đầu óc. yếm Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ. yến Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa). yên Không có biến động. yên ả Yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu. yên ắng Yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động. yến anh Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.