Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

xống Váy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành từ áo xống. xông pha Dấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại. xốp Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong. xót Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối. xót thương Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó. xót xa Một hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồn. xù Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên. xứ Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó. xu Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu). xử Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định. xu hướng Sự ngả theo về phía nào. xử lý Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích. xu nịnh Nịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi. xử phạt Buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó. xứ sở Đất nước, quê hương. xử sự Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội. xu thế Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó. xử thế Giao thiệp với mọi người trong đời. xưa Thời đã qua từ lâu. xua Đuổi đi, xua cho đi chỗ khác (xua ruồi). xua đuổi Đuổi đi một cách khinh bỉ. xưa kia Thời gian trước đây. xưa nay Từ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ. xuân Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.