Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xống
Váy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành từ áo xống.
xông pha
Dấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại.
xốp
Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong.
xót
Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối.
xót thương
Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.
xót xa
Một hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồn.
xù
Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.
xứ
Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.
xu
Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).
xử
Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.
xu hướng
Sự ngả theo về phía nào.
xử lý
Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
xu nịnh
Nịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi.
xử phạt
Buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.
xứ sở
Đất nước, quê hương.
xử sự
Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.
xu thế
Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.
xử thế
Giao thiệp với mọi người trong đời.
xưa
Thời đã qua từ lâu.
xua
Đuổi đi, xua cho đi chỗ khác (xua ruồi).
xua đuổi
Đuổi đi một cách khinh bỉ.
xưa kia
Thời gian trước đây.
xưa nay
Từ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ.
xuân
Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua, hay tuổi của con người.