Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

xô bồ Để lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu. xóa Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa. xoa Áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó. xoài Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình... xoắn Quấn, bám chặt lấy, không rời ra. xoàng Bình thường, tạm được hoặc không được giỏi. xoáy Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào. xoay Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng. xoay xở Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có. xốc Kéo lên và sắp cho đều. xóc Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng. xộc Bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể. xòe Mở rộng ra. xối Giội nước từ trên xuống. xôi Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín. xói Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi. xổi Chỉ tạm trong thời gian ngắn. xoi Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông. xới Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên. xối xả Rất nhiều và với cường độ mạnh. xóm Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ). xôn xao Bàn tán rộn lên nhiều nơi. xong Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại. xông Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.