Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xô bồ
Để lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.
xóa
Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.
xoa
Áp lòng bàn tay đưa đi dưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt nào đó.
xoài
Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình...
xoắn
Quấn, bám chặt lấy, không rời ra.
xoàng
Bình thường, tạm được hoặc không được giỏi.
xoáy
Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào.
xoay
Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng.
xoay xở
Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có.
xốc
Kéo lên và sắp cho đều.
xóc
Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng.
xộc
Bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể.
xòe
Mở rộng ra.
xối
Giội nước từ trên xuống.
xôi
Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín.
xói
Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi.
xổi
Chỉ tạm trong thời gian ngắn.
xoi
Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.
xới
Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên.
xối xả
Rất nhiều và với cường độ mạnh.
xóm
Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ).
xôn xao
Bàn tán rộn lên nhiều nơi.
xong
Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại.
xông
Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.