Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

xỉ Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò. xi măng Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô. xỉa Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn. xích Buộc, giữ bằng dây. xích đạo Đường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam. xích đu Ghế chao. xích mích Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau. xiên Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn. xiết Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác. xiêu Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa. xin Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì. xỉn Tình trạng xảy ra khi uống rượu quá nhiều, mất đi suy nghĩ và lý trí. xin lỗi Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ. xinh Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa. xinh đẹp Đẹp một cách nhã nhặn. xinh xắn Xinh và rất ưa nhìn. xịt Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước. xìu Xuống nước, chịu thua. xíu Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể. xỏ Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta mà làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục). xơ Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ. xó Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới. xô Đẩy cho ngã. xổ Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).