Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xỉ
Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
xi măng
Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.
xỉa
Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn.
xích
Buộc, giữ bằng dây.
xích đạo
Đường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.
xích đu
Ghế chao.
xích mích
Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.
xiên
Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn.
xiết
Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.
xiêu
Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa.
xin
Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì.
xỉn
Tình trạng xảy ra khi uống rượu quá nhiều, mất đi suy nghĩ và lý trí.
xin lỗi
Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.
xinh
Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.
xinh đẹp
Đẹp một cách nhã nhặn.
xinh xắn
Xinh và rất ưa nhìn.
xịt
Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước.
xìu
Xuống nước, chịu thua.
xíu
Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể.
xỏ
Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta mà làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục).
xơ
Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
xó
Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
xô
Đẩy cho ngã.
xổ
Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).