Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
yên bình
Yên vui trong cảnh hoà bình.
yên lặng
Yên và không có tiếng động.
yên lòng
(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.
yên ổn
Bình yên, ổn định, không có gì đe doạ.
yên phận
Bằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn.
yến sào
Tổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.
yên tâm
Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó.
yên thân
(đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn.
yên tĩnh
Ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.
yên vui
Yên ổn và vui vẻ (nói khái quát)
yết
Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.
yêu
Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời.
yếu
Có năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.
yểu
Khi còn non, còn trẻ.
yêu cầu
Đòi người ta phải làm gì.
yêu đời
Luôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống.
yếu đuối
Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách.
yêu đương
Yêu nhau giữa nam nữ (nói khái quát).
yếu kém
Yếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm.
yếu mềm
Thiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết.
yêu mến
Có tình cảm thân thiết, thích gần gũi.
yếu ớt
Yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.
yêu quái
Quái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.
yêu quý
Yêu mến và quý trọng.