Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xuân thu
Cả năm.
xuất
Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).
xuất chúng
Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.
xuất giá
Đi lấy chồng.
xuất giá tòng phu
Phụ nữ đi lấy chồng.
xuất hành
Bắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín.
xuất hiện
Hiện ra, nhìn thấy được.
xuất phát
Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động.
xuất sắc
Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.
xuất thân
Nói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.
xuất thế
Lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật.
xúc
Múc những vật rời lên.
xúc cảm
Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.
xúc động
Cảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.
xúc phạm
Động chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình.
xuể
Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.
xuề xòa
Dễ dãi, không câu nệ.
xui
Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.
xui xẻo
Đen đủi, không gặp may.
xưng
Hành động nói lên tên mình.
xứng
Tương ứng, phù hợp.
xứng đáng
Rất đáng được hưởng.
xung đột
Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó.
xưng hô
Tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.