Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

xuân thu Cả năm. xuất Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu). xuất chúng Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ. xuất giá Đi lấy chồng. xuất giá tòng phu Phụ nữ đi lấy chồng. xuất hành Bắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín. xuất hiện Hiện ra, nhìn thấy được. xuất phát Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động. xuất sắc Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường. xuất thân Nói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào. xuất thế Lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật. xúc Múc những vật rời lên. xúc cảm Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan. xúc động Cảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể. xúc phạm Động chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình. xuể Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến. xuề xòa Dễ dãi, không câu nệ. xui Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm. xui xẻo Đen đủi, không gặp may. xưng Hành động nói lên tên mình. xứng Tương ứng, phù hợp. xứng đáng Rất đáng được hưởng. xung đột Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó. xưng hô Tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.