Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xung phong
Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.
xung quanh
Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó.
xước
Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu).
xuôi
Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.
xuôi chiều
Thuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại.
xướng
Đề ra đầu tiên.
xưởng
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
xuống
Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.
xương
Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật.
xương sống
Cột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.
xương sườn
Các xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác.
xương ức
Phần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.
xương xẩu
Xương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát).
xuyến
Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn.
xuyên
Đâm thủng từ bên này sang bên kia.
xuyên không
Thể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại.
xuyên tạc
Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu.
xuýt
Nói đòi nợ người không nợ mình.
ỷ
Dựa vào; Cậy thế.
y
Chuẩn y nói tắt.
ý
Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra.
y cẩm hồi hương
Áo gấm về làng quê.
ý chí
Việc mà một người nào đó muốn.
ý định
Sự rắp tâm làm việc gì.