Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

xung phong Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn. xung quanh Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó. xước Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu). xuôi Nói công việc đã hoàn thành trót lọt. xuôi chiều Thuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại. xướng Đề ra đầu tiên. xưởng Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp. xuống Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp. xương Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật. xương sống Cột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương. xương sườn Các xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác. xương ức Phần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên. xương xẩu Xương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát). xuyến Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn. xuyên Đâm thủng từ bên này sang bên kia. xuyên không Thể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại. xuyên tạc Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu. xuýt Nói đòi nợ người không nợ mình. ỷ Dựa vào; Cậy thế. y Chuẩn y nói tắt. ý Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra. y cẩm hồi hương Áo gấm về làng quê. ý chí Việc mà một người nào đó muốn. ý định Sự rắp tâm làm việc gì.