Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

xe dây Cũng như xe tơ, nghĩa là lấy chồng. xe đạp Xe hai bánh, tay lái gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động. xe khách Ô tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh. xe máy Xe gắn máy. xe tải Là xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được. xếch Không ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên. xem Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa. xem như Coi như là, xem như là. xem thường Không coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến. xem xét Tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết. xén Cắt bớt chỗ không cần thiết. xen Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình. xen kẽ Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn. xẻng Là dụng cụ dùng để xúc tuyết, đất, cát... xẻo Mương, rạch. xéo Giẫm mạnh, giẫm bừa lên. xẽo Ngọn rạch (lạch) nhỏ. xếp Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định. xếp hàng Đứng thành hàng theo thứ tự. xét Nhận xét. xét hỏi Hỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào. xét xử Xem xét và xử các vụ án (nói khái quát). xì Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp. xi Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.