Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xe dây
Cũng như xe tơ, nghĩa là lấy chồng.
xe đạp
Xe hai bánh, tay lái gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động.
xe khách
Ô tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.
xe máy
Xe gắn máy.
xe tải
Là xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được.
xếch
Không ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên.
xem
Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.
xem như
Coi như là, xem như là.
xem thường
Không coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến.
xem xét
Tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.
xén
Cắt bớt chỗ không cần thiết.
xen
Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình.
xen kẽ
Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.
xẻng
Là dụng cụ dùng để xúc tuyết, đất, cát...
xẻo
Mương, rạch.
xéo
Giẫm mạnh, giẫm bừa lên.
xẽo
Ngọn rạch (lạch) nhỏ.
xếp
Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.
xếp hàng
Đứng thành hàng theo thứ tự.
xét
Nhận xét.
xét hỏi
Hỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào.
xét xử
Xem xét và xử các vụ án (nói khái quát).
xì
Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.
xi
Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.