Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xảo
Xảo quyệt.
xáo động
Làm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có.
xảo quyệt
Khéo léo để lừa đảo.
xảo trá
Dối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi.
xào xạc
Như xạc xào Từ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau.
xào xáo
Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ý của người khác để viết lại thành như của mình.
xát
Chà mạnh, cọ đi cọ lại.
xấu
Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.
xâu
Tiền hồ.
xấu hổ
Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác.
xấu xa
Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.
xâu xé
Làm tình làm tội.
xấu xí
Không đẹp.
xảy
Phát sinh ra một cách tự nhiên.
xay
Làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay.
xây
Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.
xây dựng
Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó.
xây đắp
Xây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát).
xảy ra
Hành động ban đầu của một sự kiện, hiện tượng.
xé
Làm cho đứt, rách từng mảnh.
xẻ
Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền.
xe
Vật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật.
xe buýt
Ô tô buýt chở khách trong thành phố.
xe cộ
Xe (nói khái quát).