Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

xảo Xảo quyệt. xáo động Làm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có. xảo quyệt Khéo léo để lừa đảo. xảo trá Dối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi. xào xạc Như xạc xào Từ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau. xào xáo Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ý của người khác để viết lại thành như của mình. xát Chà mạnh, cọ đi cọ lại. xấu Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm. xâu Tiền hồ. xấu hổ Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác. xấu xa Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ. xâu xé Làm tình làm tội. xấu xí Không đẹp. xảy Phát sinh ra một cách tự nhiên. xay Làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay. xây Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình. xây dựng Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó. xây đắp Xây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát). xảy ra Hành động ban đầu của một sự kiện, hiện tượng. xé Làm cho đứt, rách từng mảnh. xẻ Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền. xe Vật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật. xe buýt Ô tô buýt chở khách trong thành phố. xe cộ Xe (nói khái quát).