Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xác chết
Phần cơ thể của sinh vật đã chết.
xác định
Ấn định một cách chắc chắn.
xác minh
Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.
xác nhận
Thừa nhận là đúng sự thật.
xác suất
Khả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.
xác thực
Đúng với sự thật.
xác xơ
Tơi tả, rách nát, trông tiêu điều.
xách
Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.
xài
Khng. Mắng nhiếc, nói nặng lời.
xăm
Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực.
xám
Có màu trắng trộn với đen, như màu tro.
xâm chiếm
Chiếm dần đất đai bằng sức mạnh.
xâm lược
Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế.
xâm nhập
Lọt vào một cách trái phép.
xắn
Vén cao lên cho gọn.
xăng
Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.
xanh
Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.
xanh biếc
Xanh lam đậm và tươi ánh lên.
xanh da trời
Có màu lam như màu nền trời khi quang đãng.
xanh tươi
Tươi tốt, đầy sức sống.
xanh xanh
Hơi xanh.
xanh xao
Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.
xào
Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều.
xạo
Nói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện.