Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vượt quá
Chỉ cái gì đó cao hơn mức cho phép.
vượt qua
Hoàn thành một công trình, nhiệm vụ.
vượt trội
Vượt lên trên mức bình thường.
vuốt ve
Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc.
vứt
Để cái gì đó không theo trật tự.
vụt
Đánh bằng roi; bằng gậy.
vút
Một vật lao qua với tốc độ rất nhanh, không thể nhìn thấy.
vứt bỏ
Là hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.
xá
Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu.
xà
Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường.
xạ
Xạ hương (nói tắt)
xa
Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
xã
Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn.
xả
Thải hơi hoặc nước ra ngoài.
xa cách
Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập.
xa hoa
Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.
xã hội
Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
xạ hương
Chất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nước hoa, làm thuốc.
xa lạ
Ở xa và chưa từng quen biết.
xa lánh
Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.
xạ thủ
Tay súng.
xa tít
Xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.
xa xưa
Thuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).
xác
Kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).