Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vùng đất
Địa phận của một đất nước.
vững vàng
Có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát)
vùng vẫy
Có thái độ tự do hoạt động.
vụng về
Hậu đậu, bất cẩn.
vườn
Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ.
vươn
Dãn thẳng gân cốt ra.
vượn
Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay.
vườn bách thú
Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
vườn hoa
Một không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật.
vườn quốc gia
Khu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.
vương
Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
vướng
Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
vuông
Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad.
vượng
Được phát triển tốt; có hướng tiến lên.
vuông góc
Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.
vương hầu
Tước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.
vướng mắc
Bị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát)
vương thần
Bề tôi của nhà vua.
vương triều
Triều đại hoặc triều đình thời phong kiến.
vương vấn
Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.
vướng víu
Vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát)
vượt
Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác.
vuốt
Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều.
vượt bậc
Bỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.