Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

vùng đất Địa phận của một đất nước. vững vàng Có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát) vùng vẫy Có thái độ tự do hoạt động. vụng về Hậu đậu, bất cẩn. vườn Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ. vươn Dãn thẳng gân cốt ra. vượn Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay. vườn bách thú Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu. vườn hoa Một không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật. vườn quốc gia Khu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia. vương Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng. vướng Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường. vuông Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad. vượng Được phát triển tốt; có hướng tiến lên. vuông góc Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ. vương hầu Tước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến. vướng mắc Bị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát) vương thần Bề tôi của nhà vua. vương triều Triều đại hoặc triều đình thời phong kiến. vương vấn Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được. vướng víu Vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát) vượt Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác. vuốt Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều. vượt bậc Bỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.