Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

vùi dập Đè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được. vui lòng Vui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực. vui mừng Là một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bã. vui nhộn Vui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát). vui sướng Vui vẻ, sung sướng. vui thích Vui vẻ và thích thú. vui thú Vui vẻ và hứng thú. vui vầy Cùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận. vui vẻ Có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui. vun Gom vật rời cao lên cho gọn. vụn Ở trạng thái là những đơn vị nhỏ bé, những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể. vun trồng Chăm nom cho nảy nở. vụn vặt Nhỏ nhặt, không đáng kể. vun vén Dành dụm. vùn vụt Từ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, liên tục, đến mức như không kịp nhận biết được. vùng Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh. vung Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh. vụng Dở, kém, không khéo. vững Chắc chắn, không lay chuyển được. vũng Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại. vừng Cây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiều dầu, dùng để ăn. vững bền Không thể lay chuyển. vững chắc Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ. vững chãi Không lung lay, đổ ngã.