Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
áo mưa
Áo mặc để đi mưa.
áo quần
Đồng nghĩa của quần áo.
áo quan
Thứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.
ao sâu cá cả
Ở ao sâu mới có cá lớn.
ảo tưởng
Điều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được.
ao ước
Ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha.
áo xanh
Do chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.
áp
Ghé sát vào.
ấp
Nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con.
áp bức
Đè nén và tước hết mọi quyền tự do.
áp dụng
Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.
áp đảo
Đè bẹp, khiến không thể ngoi lên được.
áp lực
Sức ép.
ấp ôm
Ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.
áp suất
Đại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.
ấp ủ
Giữ ở trong lòng.
ắt
Chắc hẳn, nhất định phải.
át
Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn.
ẩu
Bừa bãi, không nghiêm chỉnh.
ấu
Trẻ nhỏ, trẻ con.
âu
Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.
ấu thơ
Thời còn nhỏ tuổi; thơ ấu.
ấu trùng
Dạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.
âu yếm
Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói.