Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

áo mưa Áo mặc để đi mưa. áo quần Đồng nghĩa của quần áo. áo quan Thứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn. ao sâu cá cả Ở ao sâu mới có cá lớn. ảo tưởng Điều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được. ao ước Ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha. áo xanh Do chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc. áp Ghé sát vào. ấp Nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con. áp bức Đè nén và tước hết mọi quyền tự do. áp dụng Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được. áp đảo Đè bẹp, khiến không thể ngoi lên được. áp lực Sức ép. ấp ôm Ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết. áp suất Đại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích. ấp ủ Giữ ở trong lòng. ắt Chắc hẳn, nhất định phải. át Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn. ẩu Bừa bãi, không nghiêm chỉnh. ấu Trẻ nhỏ, trẻ con. âu Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ. ấu thơ Thời còn nhỏ tuổi; thơ ấu. ấu trùng Dạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do. âu yếm Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói.