Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
áy
Vàng úa.
ấy
Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.
áy náy
Có ý lo ngại, không được yên tâm.
bả
Thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ.
ba
Hai cộng một hoặc bốn trừ một.
bá
Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại.
bà
Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.
bạ
Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không.
bã
Mịn nhưng không chắc hay dòn.
ba ba
Rùa ở nước ngọt, có mai dẹp phủ da, không vảy.
ba bảy
Số lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau)
ba bốn
Số lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.
ba chân bốn cẳng
Hết sức nhanh, hết sức vội vã.
ba chỉ
Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.
ba chìm bảy nổi
Sống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.
bà chúa
Con gái của vua thời phong kiến.
bà cô
Cô, với hàm ý không tôn trọng.
bà con
Những người cùng họ.
bà cốt
Người đàn bà có khả năng đặc biệt, có thể cho thần linh, ma quỷ, hồn người đã chết mượn thể xác (xương cốt) của mình trong chốc lát, qua đó nói các li...
ba cùng
Cùng ăn, cùng ở và cùng lao động với đồng bào nông dân trong công tác vận động quần chúng.
ba đầu sáu tay
Ví sức lực, tài năng gấp mấy người thường.
bà đồng
Người phụ nữ làm nghề lên đồng, cúng bái theo tín ngưỡng dân gian.
bà già
Người phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.
ba hoa
Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.