Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ba hồn bảy vía
Hồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.
ba lá
Xuồng dài, nhỏ, làm bằng ba miếng ván.
ba mặt một lời
Có đủ các bên, đủ mọi người trong cuộc, để chứng minh xác nhận cho việc gì đó.
ba mươi
Ba lần mười.
bà ngoại
Mẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình.
bà nguyệt
Ông tơ bà nguyệt, vị thần se duyên vợ chồng trong truyện dân gian.
bà nội
Mẹ của bố mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của bố mình.
ba quân
Ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn (tiền quân, trung quân và hậu quân, hoặc tả quân, trung quân và hữu quân); chỉ tất cả binh sĩ dưới quyền chỉ huy của...
ba tháng
Khoảng thời gian ba tháng.
ba trăng
Khoảng thời gian ba tháng (cách nói cũ).
bắc
Đặt một vật lên chỗ cao hơn.
bác
Từ dùng để gọi người đứng tuổi.
bấc
Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp.
bậc
Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.
bác ái
Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.
bắc bán cầu
Nửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực.
bạc bẽo
Cư xử chả ra gì.
bắc bộ
Bắc phần vùng nào.
bắc cực
Cực phía bắc của Trái Đất.
bạc đầu
Già.
bác học
Có nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.
bạc màu
Có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng.
bác mẹ
Cha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)
bạc nghĩa
Phụ bạc, không trân trọng tình nghĩa.