Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ba hồn bảy vía Hồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa. ba lá Xuồng dài, nhỏ, làm bằng ba miếng ván. ba mặt một lời Có đủ các bên, đủ mọi người trong cuộc, để chứng minh xác nhận cho việc gì đó. ba mươi Ba lần mười. bà ngoại Mẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình. bà nguyệt Ông tơ bà nguyệt, vị thần se duyên vợ chồng trong truyện dân gian. bà nội Mẹ của bố mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của bố mình. ba quân Ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn (tiền quân, trung quân và hậu quân, hoặc tả quân, trung quân và hữu quân); chỉ tất cả binh sĩ dưới quyền chỉ huy của... ba tháng Khoảng thời gian ba tháng. ba trăng Khoảng thời gian ba tháng (cách nói cũ). bắc Đặt một vật lên chỗ cao hơn. bác Từ dùng để gọi người đứng tuổi. bấc Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp. bậc Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính. bác ái Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài. bắc bán cầu Nửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực. bạc bẽo Cư xử chả ra gì. bắc bộ Bắc phần vùng nào. bắc cực Cực phía bắc của Trái Đất. bạc đầu Già. bác học Có nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học. bạc màu Có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng. bác mẹ Cha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao) bạc nghĩa Phụ bạc, không trân trọng tình nghĩa.