Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

bạc phơ Dùng để chỉ tóc hoặc râu hoàn toàn bạc trắng, không còn sợi đen nào. bác sĩ Người tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị. bậc thầy Là cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọng. bạc tình Không có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương. bạch Bày tỏ, nói (với người trên). bách Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh. bách chiến Trăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận. bạch đàn Cây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có. bạch nhật Khoảng thời gian trời đã sáng rõ. bách phát bách trúng Trăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác. bách thú Các loại thú vật khác nhau. bại Bị giảm khả năng cử động. bài Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải. bái Lạy hoặc vái. bãi Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn. bãi biển Dạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng biển hay hồ, sông với một diện tích rộng. bài ca Bài nhạc có giọng hát. bài cào Trò chơi đánh bài so điểm giữa khách chơi và nhà cái; Mỗi bên sẽ được chia từ 2 đến 3 lá bài, bên nào có tổng điểm gần với 9 hơn sẽ chiến thắng. bài chòi Lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi. bài giảng Bài giải thích kinh của một nhà tôn giáo. bài hát Bài nhạc có giọng hát. bài học Bài học sinh phải học. bài làm Bài viết, trả lời theo đề ra sẵn. bài nhạc Bài nhạc có giọng hát.