Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bạc phơ
Dùng để chỉ tóc hoặc râu hoàn toàn bạc trắng, không còn sợi đen nào.
bác sĩ
Người tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị.
bậc thầy
Là cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọng.
bạc tình
Không có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương.
bạch
Bày tỏ, nói (với người trên).
bách
Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.
bách chiến
Trăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận.
bạch đàn
Cây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.
bạch nhật
Khoảng thời gian trời đã sáng rõ.
bách phát bách trúng
Trăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.
bách thú
Các loại thú vật khác nhau.
bại
Bị giảm khả năng cử động.
bài
Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.
bái
Lạy hoặc vái.
bãi
Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn.
bãi biển
Dạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng biển hay hồ, sông với một diện tích rộng.
bài ca
Bài nhạc có giọng hát.
bài cào
Trò chơi đánh bài so điểm giữa khách chơi và nhà cái; Mỗi bên sẽ được chia từ 2 đến 3 lá bài, bên nào có tổng điểm gần với 9 hơn sẽ chiến thắng.
bài chòi
Lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.
bài giảng
Bài giải thích kinh của một nhà tôn giáo.
bài hát
Bài nhạc có giọng hát.
bài học
Bài học sinh phải học.
bài làm
Bài viết, trả lời theo đề ra sẵn.
bài nhạc
Bài nhạc có giọng hát.