Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

bại sản Mất, tan nát hết cả cơ nghiệp. bãi tắm Bãi cát rộng, bằng phẳng ven biển hoặc ven sông, dùng làm nơi tắm mát và nghỉ ngơi. bài tập Bài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học. bài tây Cỗ bài tú lơ khơ. bài thơ Bài văn vần được sáng tác. bài thuốc Việc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể nào đó. bài tiết Thải ra ngoài cơ thể. bài toán Vấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí. bài văn Bài viết bằng văn xuôi, thường là bài làm của học sinh trong giờ Tập làm văn. bẫm Dễ có được món lợi lớn. băm Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra. bặm Mím lại. bẩm Trình thưa một việc gì với cấp trên. bấm Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu. bám Giữ chặt, không rời ra. bầm Thâm tím, hơi sẫm đen. bầm gan tím ruột Căm giận hết sức. bám riết Diễn tả cái gì đó cứ đi theo một ai đó hoài. băm vằm Băm nát ra. bám víu Bám chặt vào để khỏi ngã; dựa vào để có chỗ nương tựa. ban Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc. bẩn Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch. bận Như Mặc áo. bạn Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.