Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bại sản
Mất, tan nát hết cả cơ nghiệp.
bãi tắm
Bãi cát rộng, bằng phẳng ven biển hoặc ven sông, dùng làm nơi tắm mát và nghỉ ngơi.
bài tập
Bài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.
bài tây
Cỗ bài tú lơ khơ.
bài thơ
Bài văn vần được sáng tác.
bài thuốc
Việc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể nào đó.
bài tiết
Thải ra ngoài cơ thể.
bài toán
Vấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.
bài văn
Bài viết bằng văn xuôi, thường là bài làm của học sinh trong giờ Tập làm văn.
bẫm
Dễ có được món lợi lớn.
băm
Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra.
bặm
Mím lại.
bẩm
Trình thưa một việc gì với cấp trên.
bấm
Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu.
bám
Giữ chặt, không rời ra.
bầm
Thâm tím, hơi sẫm đen.
bầm gan tím ruột
Căm giận hết sức.
bám riết
Diễn tả cái gì đó cứ đi theo một ai đó hoài.
băm vằm
Băm nát ra.
bám víu
Bám chặt vào để khỏi ngã; dựa vào để có chỗ nương tựa.
ban
Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc.
bẩn
Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch.
bận
Như Mặc áo.
bạn
Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.