Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

bấn Khó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết được. bần Nghèo. bàn Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v. bản Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ. bắn Tung toé, văng ra. bán Đem đổi hàng hoá để lấy tiền. bàn bạc Trao đổi ý kiến qua lại nói chung. bạn bè Kết bạn. bận bịu Bận việc (nói khái quát). bán buôn Bán số lượng lớn hàng hoá cho người ta đem về bán lẻ, đồng nghĩa với bán sỉ. bán cầu Nửa hình cầu. bàn chải Đồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng. bàn chân Phần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng. bản chất Thuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng. bàn cờ Hình vuông có kẻ ô để bày quân cờ. ban công Phần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng. bắn cung Môn thể thao dùng cung để bắn tên vào đích từ những khoảng cách khác nhau. bàn dân thiên hạ Tất cả mọi người hoặc tất cả mọi nơi. bản dạng Như phiên bản. bán đảo Khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn. ban đầu Lúc mới bắt đầu, buổi đầu. ban đêm Khoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày. bạn đời Vợ hay chồng đối với nhau. bạn gái Người tình, người yêu là nữ.