Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

làm Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có. lam Màu xanh da trời thẫm. lấm Giây bùn, đất. lầm Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên. lắm Đạt mức độ cao hơn bình thường. lăm Định bụng làm ngay. lẫm Nhà chứa thóc. lạm Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình. làm ăn Làm việc, hoạt động để sinh sống nói chung. làm bạn Trở thành bạn. làm bằng Để chứng thực một điều gì. làm bậy Làm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp. làm biếng Tỏ ra lười. làm bộ Làm cao một cách giả dối. làm cái Đóng vai chính trong cuộc đánh bạc. lẫm chẫm Bước đi ngắn, không đều và không vững. làm cho Gây nên. làm chủ Điều khiển, quản lý hoàn toàn không bị ai chi phối. lam chướng Khí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí. làm cỏ Dọn sạch cỏ ở ruộng vườn. làm công Làm việc cho người khác để lấy tiền. lâm dâm Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng. làm dịu Hoạt động khiến cho bớt gay go, kịch liệt. lạm dụng Sử dụng quá mức, quá quyền hạn.