Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
làm
Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có.
lam
Màu xanh da trời thẫm.
lấm
Giây bùn, đất.
lầm
Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.
lắm
Đạt mức độ cao hơn bình thường.
lăm
Định bụng làm ngay.
lẫm
Nhà chứa thóc.
lạm
Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình.
làm ăn
Làm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.
làm bạn
Trở thành bạn.
làm bằng
Để chứng thực một điều gì.
làm bậy
Làm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp.
làm biếng
Tỏ ra lười.
làm bộ
Làm cao một cách giả dối.
làm cái
Đóng vai chính trong cuộc đánh bạc.
lẫm chẫm
Bước đi ngắn, không đều và không vững.
làm cho
Gây nên.
làm chủ
Điều khiển, quản lý hoàn toàn không bị ai chi phối.
lam chướng
Khí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí.
làm cỏ
Dọn sạch cỏ ở ruộng vườn.
làm công
Làm việc cho người khác để lấy tiền.
lâm dâm
Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.
làm dịu
Hoạt động khiến cho bớt gay go, kịch liệt.
lạm dụng
Sử dụng quá mức, quá quyền hạn.