Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lác
Có con ngươi lệch về một bên.
lạc
Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.
lắc
Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.
lác đác
Thưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi.
lạc hậu
Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.
lạc hướng
Bị mất phương hướng, bị lạc.
lạc lõng
Không ăn khớp với toàn bộ.
lắc lư
Lảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.
lạc nghiệp
Vui vẻ làm ăn.
lạc quan
Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.
lạc thành
Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ).
lạch
Dòng nước nhỏ.
lách
Chen để đi qua chỗ chật.
lạch bạch
Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm.
lái
Phía sau thuyền, chỗ có cái lái.
lai
Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạ...
lại
Đến một nơi gần.
lãi
Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay.
lái đò
Người chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông.
lại giống
Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.
lai lịch
Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.
lại người
Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.
lái xe
Người làm nghề lái ô tô.
lâm
Ở vào tình thế không hay cho mình.