Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

lác Có con ngươi lệch về một bên. lạc Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại. lắc Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục. lác đác Thưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi. lạc hậu Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung. lạc hướng Bị mất phương hướng, bị lạc. lạc lõng Không ăn khớp với toàn bộ. lắc lư Lảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ. lạc nghiệp Vui vẻ làm ăn. lạc quan Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp. lạc thành Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ). lạch Dòng nước nhỏ. lách Chen để đi qua chỗ chật. lạch bạch Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm. lái Phía sau thuyền, chỗ có cái lái. lai Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạ... lại Đến một nơi gần. lãi Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay. lái đò Người chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông. lại giống Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu. lai lịch Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc. lại người Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt. lái xe Người làm nghề lái ô tô. lâm Ở vào tình thế không hay cho mình.