Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kỳ diệu
Lạ và khéo.
ký kết
Cam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.
kỷ luật
Toàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.
kỹ lưỡng
Kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)
kỹ năng
Cách viết khác của kĩ năng.
kỷ niệm
Dạng viết khác của kỉ niệm.
kỹ sư
Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.
kỳ thi
Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.
kỹ thuật
Cách viết khác của kĩ thuật.
kỳ vọng
Cầu mong, mong mỏi.
la
Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức.
lá
Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.
là
Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.
lạ
Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.
lả
Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.
lã
Nước lã, nước chưa đun sôi.
lá bài
Quân của bài lá.
la bàn
Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.
la cà
Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.
la đà
Lảo đảo, choáng váng vì say rượu.
la hét
La rất to (nói khái quát).
lá sen
Lần lót chung quanh cổ áo cánh.
lả tả
Tản mát, rời rạc.
lạ thường
Khác thường đến mức phải ngạc nhiên.