Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

kính Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính. kinh doanh Tổ chức buôn bán để thu lời lãi. kinh đô Thủ đô của một nước trong thời phong kiến. kinh hoàng Kinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ. kính lão Từ dùng trong cuộc đánh tổ tôm, khi bài ù chỉ có một quân ông lão là đỏ. kính mến Kính trọng và mến yêu. kính nể Kính trọng và nể vì. kinh nghiệm Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt. kinh nghiệm dân gian Tổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới. kính nhường Nhường nhịn một cách kính trọng. kính phục Kính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó. kinh sợ Sợ hãi lắm. kinh sử Kinh điển và lịch sử. kinh tế Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất. kinh thành Thủ đô của một nước trong thời phong kiến. kinh thiên động địa Ám chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người. kính trọng Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng... khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự n... kính yêu Kính trọng và yêu quý. kịp Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian. kíp Chất hay bộ phận làm nổ. kịp thời Vừa đúng lúc cần đến. ký Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng). kỷ Bàn con. kỷ cương Từ cũ chỉ chế độ xã hội.