Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kính
Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính.
kinh doanh
Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.
kinh đô
Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
kinh hoàng
Kinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ.
kính lão
Từ dùng trong cuộc đánh tổ tôm, khi bài ù chỉ có một quân ông lão là đỏ.
kính mến
Kính trọng và mến yêu.
kính nể
Kính trọng và nể vì.
kinh nghiệm
Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.
kinh nghiệm dân gian
Tổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.
kính nhường
Nhường nhịn một cách kính trọng.
kính phục
Kính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.
kinh sợ
Sợ hãi lắm.
kinh sử
Kinh điển và lịch sử.
kinh tế
Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.
kinh thành
Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
kinh thiên động địa
Ám chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.
kính trọng
Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng... khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự n...
kính yêu
Kính trọng và yêu quý.
kịp
Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian.
kíp
Chất hay bộ phận làm nổ.
kịp thời
Vừa đúng lúc cần đến.
ký
Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).
kỷ
Bàn con.
kỷ cương
Từ cũ chỉ chế độ xã hội.