Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kiết
Nghèo túng đến cùng cực.
kiệt
Hết sạch, không còn tí gì.
kiệt quệ
Suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.
kiệt sức
Yếu quá, không còn sức hoạt động.
kiểu
Hình mẫu để theo đó mà làm.
kiêu
Như cao.
kiệu
Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.
kiều
Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.
kiêu căng
Kiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.
kiêu ngạo
Tự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác.
kiêu sa
Đẹp và kiêu hãnh.
kìm
Giữ lại.
kim
Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.
kim chỉ
Việc khâu vá và thêu thùa nói chung.
kim chỉ nam
Điều chỉ dẫn đường lối đúng.
kim chủ
Người có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.
kim đồng
Trẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.
kìm hãm
Ngăn trở ráo riết, không cho tiến.
kim loại màu
Tên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.
kim tuyến
Chỉ bằng vàng.
kín
Không hở.
kín đáo
Khuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.
kín mít
Hết sức kín.
kinh
Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.