Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

kiết Nghèo túng đến cùng cực. kiệt Hết sạch, không còn tí gì. kiệt quệ Suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng. kiệt sức Yếu quá, không còn sức hoạt động. kiểu Hình mẫu để theo đó mà làm. kiêu Như cao. kiệu Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa. kiều Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín. kiêu căng Kiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu. kiêu ngạo Tự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác. kiêu sa Đẹp và kiêu hãnh. kìm Giữ lại. kim Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ. kim chỉ Việc khâu vá và thêu thùa nói chung. kim chỉ nam Điều chỉ dẫn đường lối đúng. kim chủ Người có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ. kim đồng Trẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em. kìm hãm Ngăn trở ráo riết, không cho tiến. kim loại màu Tên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng. kim tuyến Chỉ bằng vàng. kín Không hở. kín đáo Khuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết. kín mít Hết sức kín. kinh Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.