Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kiểm
Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng.
kiếm ăn
Tìm cách sinh sống.
kiềm chế
Dùng sức mạnh mà giữ, mà trị.
kiểm chứng
Kiểm nghiệm và chứng minh.
kiểm soát
Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.
kiểm tra
Tra xét xem có đúng hay không.
kiên
Bền bỉ.
kiến
Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.
kiện
Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình.
kiến bò
Cảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò.
kiến cánh
Loại kiến có cánh có thể bay được.
kiên cố
Vững chắc.
kiên cường
Có khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.
kiến đen
Loài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây.
kiên định
Làm cho vững.
kiên nhẫn
Dẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.
kiến thức
Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.
kiên trì
Bền bỉ, giữ vững, không bỏ.
kiến trúc
Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.
kiêng
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
kiềng
Chừa ra, tránh đi, vì khinh.
kiêng cữ
Tránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại.
kiếp
Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân...
kiếp trước
Là cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mình.