Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

kiểm Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng. kiếm ăn Tìm cách sinh sống. kiềm chế Dùng sức mạnh mà giữ, mà trị. kiểm chứng Kiểm nghiệm và chứng minh. kiểm soát Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không. kiểm tra Tra xét xem có đúng hay không. kiên Bền bỉ. kiến Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây. kiện Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình. kiến bò Cảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò. kiến cánh Loại kiến có cánh có thể bay được. kiên cố Vững chắc. kiên cường Có khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm. kiến đen Loài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây. kiên định Làm cho vững. kiên nhẫn Dẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ. kiến thức Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên. kiên trì Bền bỉ, giữ vững, không bỏ. kiến trúc Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa. kiêng Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế. kiềng Chừa ra, tránh đi, vì khinh. kiêng cữ Tránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại. kiếp Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân... kiếp trước Là cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mình.