Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kì
Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.
kỉ
Bản thân.
kị
Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn.
kĩ
Có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót.
kĩ càng
Kĩ (nói khái quát).
kí hiệu
Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.
kì kèo
Nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.
ki lô mét
Đơn vị dài bằng 1.000 mét.
kĩ lưỡng
Kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)
kĩ năng
Khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế.
kỉ niệm
Điều ghi nhớ lại.
kì thị
Diễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...
kĩ thuật
Chỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của...
kĩ tính
Có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng.
kì vĩ
Vô cùng lớn lao, đồ sộ.
kia
Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
kìa
Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.
kích
Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình.
kịch
Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội.
kích thích
Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
kích thước
Toàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật.
kiệm
Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.
kiềm
Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ.
kiếm
Làm cách nào đó cho có được.